Thứ Sáu, 3 tháng 6, 2016

Các thuật ngữ - cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện

Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện- Để việc đọc tài liệu kỹ thuật dễ dàng hơn, một số thuật ngữ, cụm từ tiếng anh sau đây bạn nên biết. Việc học vốn từ vựng cơ bản bằng tiếng Anh trong lĩnh vực cơ điện, giúp cho học bạn nắm được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành để bạn có thể đọc hiểu và dịch được các tài liệu, sách, tạp chí… thuộc chuyên ngành này.


Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện




FM _ Frequency Modulation: Biến điệu tần số


AC _ Alterating Current: Dòng điện xoay chiều


DC _ Direct Current: Dòng điện một chiều


FCO _ Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi


LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi có cắt tải


CB _ Circuit Breaker: Máy cắt


ACB _ Air Circuit Breaker: Máy cắt bằng không khí


MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker: Máy cắt khối có dòng cắt > 100A


MCB _ Miniature Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch loại nhỏ


VCB _ Vacuum Circuit Breaker: Máy cắt chân không


RCD _ Residual Current Device: Thiết bị chống dòng điện dư


DF: Distortion Factor: hệ số méo dạng


THD: Total Harmonic Distortion: độ méo dạng tổng do sóng hài


BJT: Bipolar Junction Transistor: hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^


MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor


trong đó FET: field efect transistor là transistor hiệu ứng trường


reference input: tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn


controlled output: tín hiệu ra


SISO: single input single output: hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra


MIMO: multi input multi output: hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra


Air distribution system: Hệ thống điều phối khí


Ammeter: Ampe kế


Busbar: Thanh dẫn


Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô


Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt


Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang


Contactor: Công tắc tơ


Current carrying capacity: Khả năng mang tải


Dielectric insulation: Điện môi cách điện


Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện


Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn


Earth conductor: Dây nối đất


Earthing system: Hệ thống nối đất


Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế


Fire retardant: Chất cản cháy


Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm


Impedance Earth: Điện trở kháng đất


Instantaneous current: Dòng điện tức thời


Light emitting diode: Điốt phát sáng


Neutral bar: Thanh trung hoà


Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu


Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện


Relay: Rơ le


Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm


Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch


Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang


Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn


Voltage drop: Sụt áp


accesssories: phụ kiện


alarm bell: chuông báo tự động


burglar alarm: chuông báo trộm


cable:cáp điện


conduit:ống bọc


current:dòng điện


Direct current: điện 1 chiều


electric door opener: thiết bị mở cửa


electrical appliances: thiết bị điện gia dụng


electrical insulating material: vật liệu cách điện


fixture:bộ đèn


high voltage:cao thế


illuminance: sự chiếu sáng


jack:đầu cắm


lamp:đèn


leakage current: dòng rò


live wire:dây nóng


low voltage: hạ thế


neutral wire:dây nguội


photoelectric cell: tế bào quang điện


relay: rơ-le


smoke bell: chuông báo khói


smoke detector: đầu dò khói


wire:dây điện


Capacitor: Tụ điện


Compensate capacitor: Tụ bù


Cooling fan: Quạt làm mát


Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng


Current transformer: Máy biến dòng


Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng


Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi


Earthing leads: Dây tiếp địa


Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng


Lifting lug: Vấu cầu


Magnetic contact: công tắc điện từ


Magnetic Brake: bộ hãm từ


Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực


Phase reversal: Độ lệch pha


Potential pulse: Điện áp xung


Rated current: Dòng định mức


Selector switch: Công tắc chuyển mạch


Starting current: Dòng khởi động


Vector group: Tổ đầu dây


Punching: lá thép đã được dập định hình


3p circuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha Nó là máy cắt 3 cực 3p = 3 poles


Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát


Winding: dây quấn (trong máy điện)


Wiring: công việc đi dây


Bushing: sứ xuyên


Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai


Differential relay: rơ le so lệch


Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai


Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu


Variac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay


PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer


Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (22 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện Còn cell phone là


Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch


Earth fault: sự cố chạm đất


Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng


Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố


Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường) Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích


Loss of field: mất kích từ


Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải


Orifice: lỗ tiết lưu


Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín


Check valve: van một chiều


Air distribution system: Hệ thống điều phối khí


Ammeter: Ampe kế


Busbar: Thanh dẫn


Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô


Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt


Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang


Contactor: Công tắc tơ


Current carrying capacity: Khả năng mang tải


Dielectric insulation: Điện môi cách điện


Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện


Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn


Earth conductor: Dây nối đất


Earthing system: Hệ thống nối đất


Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế


Fire retardant: Chất cản cháy


Galvanised component:Cấu kiện mạ kẽm


Impedance Earth: Điện trở kháng đất


Instantaneous current: Dòng điện tức thời


Light emitting diode: Điốt phát sáng


Neutral bar: Thanh trung hoà


Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu


Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện


Relay: Rơ le


Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm


Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch


Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang


Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn


Voltage drop: Sụt áp


accesssories: phụ kiện


alarm bell: chuông báo tự động


burglar alarm: chuông báo trộm


cable:cáp điện


conduit:ống bọc


current:dòng điện


Direct current:điện 1 chiều


electric door opener: thiết bị mở cửa


electrical appliances: thiết bị điện gia dụng


electrical insulating material: vật liệu cách điện


fixture:bộ đèn


high voltage:cao thế


illuminance: sự chiếu sáng


jack:đầu cắm


lamp:đèn


leakage current: dòng rò


live wire:dây nóng


low voltage: hạ thế


neutral wire:dây nguội


photoelectric cell: tế bào quang điện


relay: rơ-le


smoke bell: chuông báo khói


smoke detector: đầu dò khói


wire:dây điện


Capacitor: Tụ điện


Compensate capacitor: Tụ bù


Cooling fan: Quạt làm mát


Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng


Current transformer: Máy biến dòng


Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng


Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi


Earthing leads: Dây tiếp địa


Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng


Lifting lug: Vấu cầu


Magnetic contact: công tắc điện từ


Magnetic Brake: bộ hãm từ


Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực


Phase reversal: Độ lệch pha


Potential pulse: Điện áp xung


Rated current: Dòng định mức


Selector switch: Công tắc chuyển mạch


Starting current: Dòng khởi động


Vector group: Tổ đầu dây


Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết “gồi”)


Power station: trạm điện


Bushing: sứ xuyên


Disconnecting switch: Dao cách ly


Circuit breaker: máy cắt


Power transformer: Biến áp lực


Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường


Current transformer: máy biến dòng đo lường


bushing type CT: Biến dòng chân sứ


Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn


Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ


Limit switch: tiếp điểm giới hạn


Thermometer: đồng hồ nhiệt độ


Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt


pressure gause: đồng hồ áp suất


Pressure switch: công tắc áp suất


Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất


Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp


Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu


Position switch: tiếp điểm vị trí


Control board: bảng điều khiển


Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay


control switch: cần điều khiển


selector switch: cần lựa chọn


Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ


Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện


Alarm: cảnh báo, báo động


Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)


Protective relay: rơ le bảo vệ


Differential relay: rơ le so lệch


Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp


Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây


Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái


Distance relay: rơ le khoảng cách


Over current relay: Rơ le quá dòng


Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian


Time delay relay: rơ le thời gian


Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian


Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian


Under voltage relay: rơ le thấp áp


Over voltage relay: rơ le quá áp


Earth fault relay: rơ le chạm đất


Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ


Synchro check relay: rơ le chống hòa sai


Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị


Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi


Phase shifting transformer: Biến thế dời pha


Power plant: nhà máy điện


Generator: máy phát điện


Field: cuộn dây kích thích


Winding: dây quấn


Connector: dây nối


Lead: dây đo của đồng hồ


Wire: dây dẫn điện


Exciter: máy kích thích


Exciter field: kích thích của máy kích thích


Field amp: dòng điện kích thích


Field volt: điện áp kích thích


Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo


Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo


Governor: bộ điều tốc


AVR: Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động


Armature: phần cảm


Hydrolic: thủy lực


Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn


AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ


Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi


Condensat pump: Bơm nước ngưng


Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn


Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ


Ball bearing: vòng bi, bạc đạn


Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục


Brush: chổi than


Tachometer: tốc độ kế


Tachogenerator: máy phát tốc


Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung


Coupling: khớp nối


Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)


Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt


Ignition transformer: biến áp đánh lửa


Spark plug: nến lửa, Bu gi


Burner: vòi đốt


Solenoid valve: Van điện từ


Check valve: van một chiều


Control valve: van điều khiển được


…………….




 Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện




Các thuật ngữ - cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét